Cần tư vấn giải pháp?
Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn! Hãy liên hệ ngay để được đội ngũ chuyên gia của Nguyễn Gia tư vấn chi tiết, chính xác và phù hợp nhất cho doanh nghiệp của bạn.
| Standards | 10Base-T : UTP category 3, 4, 5 cable (maximum 100m) 100Base-Tx : UTP category 5, 5e cable (maximum 100m) 1000Base-T : UTP category 5e, 6 cable (maximum 100m) 1000Base-X : MMF, SMF |
|---|---|
| RJ45 Ports | 24 x 10/100/1000Mbps ports (PoE 380W) |
| Fiber Ports | 4 x 1000 Mbps |
| LED Indicators | PWR(Power), STS(Status), MST(Stack), SPEED, PoE, Link/Activity |
| Switching capacity | 56 Gbps/336 Gbps |
| Forwarding performance | 42 Mpps |
| Memory(RAM) | 512 MB |
| Flash memory Hardware | 512 MB, of which 306 MB is available for users |
| Temperature | Operation : -5℃ ~ 50℃ Storage : -40℃ ~ 70℃ |
| Humidity | 5 ~ 95%(Non-condensing) |
| Built-in AC | 100VAC ~ 240VAC, 50/60Hz |
| Dimensions | 442mm (W) x 220mm (D) x 43.6mm (H) |
Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng bạn! Hãy liên hệ ngay để được đội ngũ chuyên gia của Nguyễn Gia tư vấn chi tiết, chính xác và phù hợp nhất cho doanh nghiệp của bạn.